世
← →
thế hệ
On-Yomi: セイ、セ、ソウ — Kun-Yomi: よ、さんじゅう
Hán-Việt: thế
Thành phần: thế hệ, mười, hai mươi
Câu chuyện Koohii:
1) [Christine_Tham] 21-7-2007(112): 3 mười = thế hệ.
2) [CarlKenner] 5-7-2007(71): Người ta NÓI một thế hệ là mười + mười + mười năm, với mười năm đầu tiên lớn tạo nền tảng, và mười năm tiếp theo tạo thêm một chút nền tảng cho mười năm cuối cùng. Nhưng tôi ước thế hệ tiếp theo không phải lúc nào cũng NÓI “yo!”. (Âm ON là SEI, âm KUN là yo).
3) [rakutenka] 30-6-2007(41): Thế hệ tiếp theo được nâng đỡ bởi những thế hệ trước.
4) [csmdad] 9-6-2008(40): Cái xích đu đó đã tồn tại trên cây này qua nhiều thế hệ.
5) [KeroHazel] 21-8-2008(25): Cái này trông giống như một ống nghiệm trong giá đỡ. Có thể nó sẽ được dùng để tạo ra những đứa trẻ ống nghiệm cho một thế hệ tương lai.