依
← →
dựa dẫm
On-Yomi: イ、エ — Kun-Yomi: よ.る
Hán-Việt: y ỷ
Thành phần: dựa dẫm, người, vải, quần áo, trang phục
Câu chuyện Koohii:
1) [fuaburisu] 10-10-2005(148): Ông T dựa dẫm (phụ thuộc) vào trang phục của mình (những chuỗi vàng).
2) [timcampbell] 9-3-2008(49): Ông T rất tự lập đến mức tự làm ra trang phục cho riêng mình.
3) [pjhoover] 21-10-2008(36): Tục ngữ: quần áo làm nên người. Tức là, chúng ta dựa dẫm vào những gì mình mặc để thể hiện con người mình.
4) [RisuMiso] 13-10-2009(19): Con người dựa dẫm vào trang phục để sống sót qua mùa đông lạnh giá.
5) [peacemik] 24-10-2008(17): Trong thời hoàng kim, Ông T không dựa dẫm vào trang phục để xây dựng hình ảnh; ông dựa nhiều hơn vào vóc dáng, kiểu tóc, chuỗi vàng, và câu nói “I pity da foo” của mình. 依存 (いぞん): sự phụ thuộc, dựa dẫm 依然 (いぜん): vẫn, cho đến nay 依頼人 (いらいにん): khách hàng に依ると (によると): theo (ai đó).