偲
tưởng niệm
On-Yomi: サイ
Hán-Việt: tai ti ty
Koohii stories:
1) [icamonkey] 25-7-2009(34): Tại một buổi tưởng niệm cho ông T, mọi người đều nghĩ “Tôi thương hại thằng đó”.
2) [astridtops] 15-4-2007(32): Một buổi tưởng niệm là điều khiến bạn nghĩ về một người đã khuất.
3) [ikmys] 17-4-2007(6): Một buổi tưởng niệm được tổ chức cho ông T vừa qua đời. “Tôi biết rằng dù ông ấy đã đi xa, chúng ta vẫn sẽ giữ ông ấy trong tim và trí nhớ.” người giảng đạo đeo dây chuyền vàng khóc.
4) [peacemik] 21-4-2010(4): Tại một buổi tưởng niệm, ông T giảm bớt câu nói thường ngày “Tôi thương hại thằng đó” bằng cách nói “Tôi nghĩ</em rằng tôi thương hại thằng đó”. ( 人 )を 偲ぶ (しのぶ): tưởng nhớ ( 人 ) ( 人 )を 偲ぶ便 (よすが): vật kỷ niệm để nhớ ai đó 偲ぶ音楽 (しのぶおんがく): buổi hòa nhạc tưởng niệm, buổi biểu diễn âm nhạc tưởng niệm 故人を偲ぶ (こじんをしのぶ): nghĩ về người đã khuất 昔を偲ばせる品 (むかしをしのばせるしな): đồ vật gợi nhớ về những ngày xưa.
5) [to_nihon] 10-12-2008(3): Ông T đến đài tưởng niệm 9/11 chỉ để ngồi và nghĩ.