兼
← →
đồng thời
On-Yomi: ケン — Kun-Yomi: か.ねる、-か.ねる
Hán-Việt: kiêm
Thành phần: đồng thời, sừng động vật, cái cào, cây gậy, cây gậy 2
Câu chuyện Koohii:
1) [rtkrtk] 29-1-2008(254): Anh hùng ninja của chúng ta, giả trang thành người làm vườn với một cái cào, đột nhiên bị tấn công từ cả hai bên trái và phải đồng thời bởi những con bò đực có sừng động vật. Anh hùng của chúng ta hét lên một tiếng thảm thiết và xé đôi cán cái cào theo chiều dọc, giờ anh ta có hai cây gậy bằng gỗ (cán cái cào bị tách đôi) để chiến đấu. Anh ta cầm mỗi cây gậy (bên trái và bên phải) và đâm vào sừng của những con bò đang lao tới. Lực của mỗi con bò lao tới khiến đầu mỗi cây gậy lại bị tách đôi lần nữa (đầu cán cái cào bị tách đôi).
2) [Virtua_Leaf] 12-1-2008(68): Bạn quyết định nắm lấy sừng con bò và làm cả hai công việc đồng thời, lấy cái cào hai cán trước khi cố gắng dọn dẹp cả vườn nhà bạn và hàng xóm. Nhưng không may, chẳng bao lâu cái cào của bạn bị tách làm hai.
3) [RoboTact] 30-6-2007(26): Cái cào đặc biệt, dùng để giữ một con bò bằng cả hai cái sừng đồng thời. Hai cán có đầu hình chữ V để bạn có thể dựa cánh tay vào.
4) [zanzibar] 31-5-2009(17): Tôi sẽ dùng CASANOVA làm hình ảnh tín hiệu ở đây. Một người đàn ông cái cào đầy ham muốn muốn hẹn hò với nhiều phụ nữ và/hoặc đàn ông đồng thời. Bốn nét cuối cùng, nếu bạn nhìn kỹ, biến cái cào đầy ham muốn thành một cái đầu trên thân người với hai cánh tay dang rộng để ôm bạn. Hãy chạy đi!
5) [Viking101] 24-1-2010(15): Nguyên tố đồng thời: Sarah Palin. Cô ấy đồng thời là Thống đốc Alaska và ứng cử viên phó tổng thống. Một công việc khá lớn. Có những ngày cô ấy đi săn nai sừng tấm và treo sừng lên tường. Những ngày khác cô ấy là người nổi loạn và cào sạch tham nhũng trong đảng của mình. Có quá nhiều tham nhũng đến mức cô ấy cần hai cái cào. Cô ấy thích làm tất cả điều này trong khi mặc một váy đỏ. Bạn có thể thấy chiếc váy bay ra hai bên.