hàng

On-Yomi: レツ、レ

Hán-Việt: liệt

Thành phần: hàng, xương, một, trần nhà, chiều tối, kiếm, đao, kiếm

Câu chuyện Koohii:

1) [khooks] 27-7-2006(208): Một hàng chiến binh bộ xương, tất cả đều trang bị đao.

2) [synewave] 26-7-2006(108): Hàng ngũ quân bộ xương và hàng. Những gã làm bằng xương cầm đao.

3) [raulir] 2-5-2006(45): Cảnh thường thấy trong các trò chơi nhập vai máy tính (cũ). Những bộ xương cầm đao tiến đến bạn theo một hàng gọn gàng. (xem bộ xương (#1288 骨)).

4) [AndamanIslander] 17-4-2008(32): Thực ra từ này nghĩa là những vật/người xếp thành hàng (khác với ‘cột’). Vậy hãy tưởng tượng một hàng các xương được xếp hàng ngay ngắn bên cạnh một hàng các kiếm cũng được xếp thẳng hàng. Chắc là một đài tưởng niệm Khmer Đỏ nào đó. Bây giờ hãy tưởng tượng người ta đứng xếp hàng bên ngoài bảo tàng để đi qua những hàng xươngkiếm đó. Giờ bạn nhớ rằng kanji này dùng được cho cả vật và người.

5) [mothralad] 5-3-2007(11): Hãy tưởng tượng những binh sĩ đã chết đứng thành hàng để vào thế giới bên kia: xương các chi bị đứt trong một tay, đao trong tay kia.