匙
muỗng gỗ
On-Yomi: シ
Hán-Việt: thi
Câu chuyện Koohii:
1) [Katsuo] 14-10-2007(22): Sau khi bạn nhận được muỗng gỗ trong cuộc đua “trứng & muỗng”, một đối thủ khác giải thích rằng bạn cần cầm muỗng “đúng cách”.
2) [mantixen] 31-7-2009(13): Một muỗng dùng để đo nguyên liệu đúng cách là một muỗng đo.
3) [Aerin] 30-7-2008(5): Dùng muỗng gỗ khi nấu ăn những món cần hương vị đúng cách.
4) [Megaqwerty] 29-9-2007(5): Muỗng đúng cách này tình cờ là một muỗng gỗ.
5) [icamonkey] 9-11-2010(3): Muỗng kim loại nóng quá, muỗng nhựa bị chảy, nhưng muỗng gỗ thì vừa phải!