厳
← →
nghiêm khắc
On-Yomi: ゲン、ゴン — Kun-Yomi: おごそ.か、きび.しい、いか.めしい、いつくし
Hán-Việt: nghiêm
Thành phần: nghiêm khắc, cú, vách đá, gan dạ, gai, tai, người cai quản
Câu chuyện Koohii:
1) [darg_sama] 2-11-2005(158): Đây là hình ảnh một con cú có vẻ nghiêm khắc, đậu trên một vách đá. Vách đá này khá nổi tiếng vì thách thức những người gan dạ nhảy dù từ trên cao xuống, nhưng liệu có ai đủ gan dạ để đe dọa con cú không?
2) [Filip] 9-3-2008(70): ( 厳しい nghiêm khắc; nghiêm khắc ) Bạn chắc chắn nhớ người gan dạ đã xỏ khuyên tai và đứng trước người cai quản. Hình phạt của người cai quản rất nghiêm khắc. Người đó bị ném xuống vách đá, nơi những con cú sẵn sàng ăn thịt. Không còn ai dám làm trò đó nữa.
3) [genbaku] 22-1-2008(29): Con cú đưa ra lời cảnh báo nghiêm khắc với bất kỳ con vật nào dám đi dưới vách đá.
4) [radical_tyro] 18-7-2007(17): Con cú nói với Howard Stern, “Tôi thách bạn nhảy khỏi vách đá này!” Stern, với chiếc gai trên tai, đã nhận lời thách thức.
5) [zanzibar] 3-5-2009(11): Người cha nghiêm khắc là con cú ném con non của mình xuống vách đá để thử thách sự gan dạ của chúng.