吐
← →
nhổ
On-Yomi: ト — Kun-Yomi: は.く、つ.く
Hán-Việt: thổ
Thành phần: nhổ, miệng, đất, bụi bẩn, mặt đất
Câu chuyện Koohii:
1) [zoletype] 8-4-2008(123): NHỔ từ MIỆNG tôi ra MẶT ĐẤT.
2) [mameha1977] 30-7-2007(69): Những thứ duy nhất ra khỏi MIỆNG tôi và xuống MẶT ĐẤT là nhổ và nôn. Mọi thứ khác (lời nói, bài hát) thì bay trong không khí.
3) [twincy] 20-6-2007(27): Cũng có nghĩa là nôn. Cách lịch sự hơn để nói bạn nôn có thể là “miệng đất”.
4) [Josh_Teperman] 9-1-2009(23): Khi bạn có bụi bẩn trong miệng, bạn phải nhổ nó ra.
5) [smujohnson] 27-8-2008(10): Thường khi người ta NHỔ, là vì có thứ gì đó còn ĐỌNG LẠI TRONG MIỆNG… Trong trường hợp đó, họ chỉ nhổ nó ra… NGAY trên MẶT ĐẤT!