噌
miso
On-Yomi: ソウ
Hán-Việt: tăng
Koohii stories:
1) [billyclyde] 31-10-2007(39): Miso chứa đầy các vi sinh vật hoạt động, vì vậy khi bạn cho nó vào MIỆNG, những vi khuẩn đó cứ TĂNG lên và TĂNG lên cho đến khi miệng bạn tràn ngập miso!
2) [oregum] 10-6-2010(24): みそ汁 trong MIỆNG của bạn trước đây là đậu nành.
3) [theasianpleaser] 25-1-2009(8): Cơn đói của tôi tăng lên khi miso đến gần miệng tôi hơn.
4) [peacemik] 27-4-2010(5): Miso tăng vị ngon của các món ăn bạn cho vào miệng (ví dụ, thịt heo nướng ướp miso). 味噌漬け (みそづけ): thịt, cá hoặc rau củ được bảo quản trong miso 味噌汁 (みそしる): súp miso 糠味噌 (ぬかみそ): hỗn hợp cám gạo muối để ngâm chua 糠味噌臭い (ぬかみそくさい): có không khí của sự nội trợ 手前味噌 (てまえみそ): tự khen; tự ca ngợi bản thân.
5) [astridtops] 11-2-2007(5): Hoàng tử mở miệng để uống súp miso khi anh ấy ở Nhật.