多
← →
nhiều
On-Yomi: タ — Kun-Yomi: おお.い、まさ.に、まさ.る
Hán-Việt: đa
Thành phần: nhiều, buổi tối, buổi tối2
Câu chuyện Koohii:
1) [stereovibe] 13-2-2008(105): Hai buổi tối thì quá nhiều rồi!
2) [scottamus] 17-3-2006(46): Điều này làm tôi nhớ đến một câu vần giả Nho trẻ con: "Người ăn nhiều mận khô thì ngồi trên bồn cầu nhiều trăng".
3) [crystalcastlecreature] 3-6-2008(40): Chúng trông giống chữ katakana “ta” nên; Có RẤT NHIỀU chữ ta ta! WOO~~~!
4) [pageturner1988] 18-12-2007(16): Ninja đã chờ đợi nhiều buổi tối để chờ thời điểm thích hợp ra tay.
5) [FauxSho] 9-2-2013(13): Cách đây nhiều trăng rồi.. hoặc có thể chỉ là vài buổi tối, tôi không nhớ rõ.