幽
← →
mờ nhạt
On-Yomi: ユウ、ヨウ — Kun-Yomi: ふか.い、かす.か、くら.い、しろ.い
Hán-Việt: u
Thành phần: ẩn dật, mờ nhạt, kén, núi, kén2
Câu chuyện Koohii:
1) [dingomick] 20-12-2007(184): Dân làng không hề có ý niệm mờ nhạt rằng những kén khổng lồ nằm nghỉ trên ngọn núi sắp sửa nở ra.
2) [greenapple] 24-5-2006(100): Frodo và Sam ngất xỉu trên núi và con nhện đã quấn họ trong những cái kén.
3) [szreter] 23-6-2008(72): Gợi ý: đây là mờ nhạt theo nghĩa yếu, nhạt hoặc không rõ ràng, không phải động từ.
4) [CharleyGarrett] 5-11-2006(41): Hai cái kén bắt đầu leo lên một ngọn núi, nhưng họ bị tách ra. Họ gọi nhau, nhưng tiếng nói bị ngọn núi chặn lại nên rất mờ nhạt. Lưu ý rằng nét đầu tiên của núi được viết trước, tiếp theo là 2 cái kén, rồi kết thúc nét của núi.
5) [theasianpleaser] 21-1-2009(35): Hai người quấn trong túi ngủ như kén đang ẩn dật trên ngọn núi và không thể nghe thấy âm thanh mờ nhạt nhất.