ăn năn

On-Yomi: ザン

Hán-Việt: sám

Koohii stories:

1) [nest0r] 7-6-2008(48): Ai đó đã lấy trộm cây tre dùng cho lễ rút thăm trước đó – nhưng tôi chắc chắn tâm trạng của họ rất ăn năn.

2) [aircawn] 19-9-2007(18): Indiana Jones: “Người ăn năn sẽ được qua. Người ăn năn sẽ được qua.” Tâm trạng của Indy đang hét lên rằng có điều gì đó không ổn. Dây chuyền lắp ráp chết chóc này đang đưa ra đủ loại dấu hiệu báo hiệu có chuyện sai trái. “Ồ này, hành lá!” Indy cúi xuống lấy và cái bẫy hoàn toàn bỏ lỡ anh ta… tiệc tùng diễn ra…

3) [zazen666] 28-12-2007(7): (Chấp nhận sự ăn năn, tức là cảm thấy hoặc thể hiện sự hối tiếc vì điều gì đó bạn đã làm vì bạn cảm thấy đó là sai) Một chủ nhà máy có tâm trạng đầy hối lỗi vì cách ông ta đã ngược đãi công nhân trên dây chuyền lắp ráp nhiều năm trước. Ông đến gặp một linh mục vì giờ ông ta đã ăn năn. Linh mục nói “Ông phải tổ chức một bữa tiệc lớn với súp hành lá miễn phí cho mọi người!”.

4) [theasianpleaser] 7-1-2009(3): Dữ liệu cảm thấy ăn năn sau khi lấy cây tre dùng cho lễ rút thăm.

5) [mantixen] 12-10-2008(3): Sau sự kiện hẹn hò nhanh với phục vụ bởi đầu bếp Chun-Li, tâm trạng tôi rất ăn năn vì đã đánh giá phụ nữ quá thô lỗ.