房
← →
dây tua
On-Yomi: ボウ — Kun-Yomi: ふさ
Hán-Việt: bàng phòng
Thành phần: dây tua, cửa, một, trần nhà, cờ, la bàn, hướng
Câu chuyện Koohii:
1) [Transtic] 30-1-2008(583): Giải thích ở đây: http://forum.koohii.com/viewtopic.php?pid=14684#p14684.
2) [theasianpleaser] 14-11-2008(75): Một dây tua treo trên cửa của tôi, chỉ hướng của làn gió.
3) [takoman] 16-3-2008(54): Khi bạn tốt nghiệp một trường học, sau khi họ trao cho bạn dây tua, họ đẩy bạn ra cửa và đưa cho bạn một la bàn nói “Sayonara & Chúc may mắn ngoài kia!” (ボウ).
4) [inaka_rob] 17-4-2012(31): Khi bạn bước qua CỬA vào sân vận động sumo, bạn sẽ thấy 4 DÂY TUA chỉ về 4 HƯỚNG. Những DÂY TUA này luôn được đặt theo cùng một thứ tự: 白房 (しろぶさ) : góc tây nam 黒房 (くろぶさ) : góc tây bắc 赤房 (あかぶさ) : góc đông nam 青房 (あおぶさ) : góc đông bắc (Cảm ơn transtic).
5) [sweetneet] 24-10-2007(8): Khi tốt nghiệp, bạn chuẩn bị bước qua một cửa mới đến tương lai của mình. Để biểu thị điều đó, người phát biểu yêu cầu các sinh viên tốt nghiệp chuyển dây tua trên tay họ sang hướng khác.