nơi chốn

On-Yomi: ショ — Kun-Yomi: ところ、-ところ、どころ、とこ

Hán-Việt: sở

Thành phần: nơi, cửa, một, trần nhà, cờ, rìu

Câu chuyện Koohii:

1) [dihutenosa] 11-9-2007(149): Những người ngoài cuộc nên học cách biết nơi chốn của mình! Một cái rìu cắm vào cánh cửa khi bạn về nhà là dấu hiệu khá rõ ràng rằng đây có thể không phải là nơi chốn tốt nhất dành cho bạn.

2) [CharleyGarrett] 23-7-2007(94): Có nơi chốn cho mọi thứ và mọi thứ đều ở đúng nơi chốn của nó. Bên phải cánh cửanơi chốn tiêu chuẩn để đặt cái rìu.

3) [SammyB] 5-10-2008(57): Khi bạn đến nơi chốn của tôi, bạn phải để cái rìu lại ở cánh cửa!

4) [HerrPetersen] 9-5-2007(41): Platz - “Shining” (Jack Nicholson đập cánh cửa bằng cái rìu) không phải là một nơi chốn dễ chịu để ở.

5) [saxman_52] 10-6-2009(23): Đây rồi! Johnny! Jack Nicholson đập phá cánh cửa bằng cái rìu để tìm đến nơi chốn ẩn náu của vợ mình.