括
← →
cài chặt
On-Yomi: カツ — Kun-Yomi: くく.る
Hán-Việt: hoạt quát
Thành phần: cài chặt, ngón tay, các ngón tay, lưỡi, nghìn, miệng
Câu chuyện Koohii:
1) [rizzo] 23-10-2005(223): Giáo viên luôn bảo chúng ta phải cài chặt môi bằng cách kéo khóa kéo đóng lại bằng ngón tay. Điều đó luôn làm tôi sợ vì tôi tưởng tượng lưỡi mình bị kẹt trong khóa kéo.
2) [howdycowdy] 29-3-2008(153): Trên máy bay, bạn từ chối cài chặt dây an toàn và thậm chí còn giơ ngón tay lên và lè lưỡi với tiếp viên. Phi hành đoàn đến, ghì bạn xuống và bắt bạn phải cài chặt dây.
3) [krungthep] 5-6-2008(48): Một ngón tay đặt trước miệng có nghĩa là “cài chặt môi” hoặc “giữ lưỡi lại”.
4) [Killersquierl] 22-11-2007(27): Hãy tưởng tượng Qui-Gon Jinn bắt lưỡi của Jar Jar Binks bằng các ngón tay và cài chặt nó vào một vật gì đó.
5) [echeng25] 7-11-2008(19): Bạn cài chặt dây an toàn bằng cách dùng các ngón tay luồn lưỡi dây vào khóa.