ngón tay

On-Yomi: — Kun-Yomi: ゆび、さ.す、-さ.し

Hán-Việt: chỉ

Thành phần: ngón tay, các ngón tay, ngon miệng, thìa, ngồi trên đất, mặt trời, ngày

Câu chuyện Koohii:

1) [taijuando] 25-4-2006(320): Ngón tay liếm ngon tuyệt.

2) [gorgon] 16-2-2006(52): Tôi nhớ chữ này không chỉ là ngón tay với quá nhiều cách dùng khác mà là “điều khiển bằng ngón tay” thì dễ hơn: điều khiển bằng ngón tay một thứ gì đó ngon lành…

3) [crystalcastlecreature] 15-7-2008(42): Khi tôi bị điều khiển bằng ngón tay, cảm giác thật ngon lành.

4) [phauna] 4-2-2008(33): Khi tôi còn là em bé, tôi nghĩ các ngón tay của mình thật ngon miệng.

5) [ziggr] 1-10-2006(18): Ở đây chúng ta có nền tảng cho món gà rán Kentucky Fried Chicken của Đại tá Sanders mà bạn sẽ liếm ngón tay vì ngon tuyệt. Ngon miệng. (Tôi dùng Đại tá Sanders làm từ khóa cho bộ thủ 扌 thay vì ngón tay vì tôi luôn quên ngón tay. Với một bộ thủ phổ biến như vậy, thật tiện khi có một người (Đại tá), một nơi (nhà hàng), và một vật (gà rán) để tạo câu chuyện.)