chiến lợi phẩm

On-Yomi: ショウ

Hán-Việt: thiệp tiệp

Koohii stories:

1) [shirahime] 17-1-2008(41): Ai đó cố gắng lấy chiến lợi phẩm của bạn, và bạn chạy theo họ, đánh họ bằng một cây chổi khi họ chạy trốn.

2) [Katsuo] 28-5-2007(11): Là phần chiến lợi phẩm của tôi trong chiến tranh, tôi lấy một cây chổi chạyngón tay (giống như trong Disney/Mickey Mouse/Fantasia). Nó chạy quanh dọn dẹp bằng cây chổi và dùng ngón tay bấm nút và vận hành các thiết bị gia dụng. Nhưng cũng giống như của Mickey, nó mất kiểm soát và phá hỏng mọi thứ nó chạm vào. Thế là phần chiến lợi phẩm của chiến tranh.

3) [astridtops] 4-3-2007(5): Mỗi sáng, những người quét đường chạy với cây chổi, để nhặt chiến lợi phẩm của nghề nghiệp họ bằng ngón tay.

4) [dancingblade] 12-7-2010(3): Nhanh nhẹn: Trong ngón tay tôi trang bị Cây chổi chạy. Nó không thể bay, nhưng cho tôi +5 điểm nhanh nhẹn. Giờ thì nhanh chóng làm việc nhà. Lưu ý: Tôi không tìm được từ ‘chiến lợi phẩm’ cho nghĩa của kanji này, nên từ gần nhất là nhanh nhẹn, bao gồm nghĩa nhanh và thông minh.

5) [Meconium] 20-10-2009(3): Một ông già xấu tính để một đống cào trên vỉa hè, nên khi những người chạy bộ buổi sáng sớm, cố gắng tập thể dục mờ mắt lúc bình minh, chạy qua, họ dẫm phải cào và đánh vào đầu, làm họ choáng váng. Ông già xấu tính sau đó bước ra, cười khúc khích ác độc, và thò ngón tay vào túi họ, cố gắng lấy trộm ví, chìa khóa và những chiến lợi phẩm có giá trị mà họ mang theo.