携
← →
di động
On-Yomi: ケイ — Kun-Yomi: たずさ.える、たずさ.わる
Hán-Việt: huề
Thành phần: di động, ngón tay, ngón tay, gà tây, nắm đấm, từ
Câu chuyện Koohii:
1) [Stormchild] 17-7-2006(363): Chữ này là “kei” trong “keitai” (điện thoại di động), một từ bạn chắc chắn sẽ nghe nhiều ở Nhật, vì ai cũng có một chiếc. Hãy tưởng tượng bạn vừa đến Nhật, nhưng chưa có điện thoại di động, nên thay vào đó bạn đang cầm một con gà tây di động trong nắm tay. Để quay số, chỉ cần chọc vào nó bằng các ngón tay của bạn.
2) [smithsonian] 5-4-2007(116): Vì gà tây không có ngón tay, nên chúng phải dùng nắm đấm khi quay số trên điện thoại di động.
3) [usis35] 22-6-2009(36): Chữ này là “kei” trong “keitai” (điện thoại di động), một từ bạn chắc chắn sẽ nghe nhiều ở Nhật, vì ai cũng có một chiếc. Tôi dùng điện thoại di động với các NGÓN TAY, như mọi người, nhưng nếu có con GÀ TÂY nào cố lấy trộm, tôi không ngần ngại dùng NẮM ĐẤM.
4) [ergerg] 8-8-2006(19): Có một con GÀ TÂY đã ngồi trong nhà vệ sinh di động mãi không ra. Tôi đấm cửa bằng NẮM ĐẤM. Cuối cùng nó ra và giơ NGÓN TAY cho tôi.
5) [terebijoke] 16-2-2012(16): Bạn làm gì với điện thoại di động của mình? Tất nhiên là chơi ANGRY BIRDS! Bạn dùng các ngón tay để kéo các chú chim trên màn hình. Làm sao bạn biết những chú chim này đang giận? Hãy tưởng tượng một con gà tây cau mày và lắc nắm đấm về phía bạn.