智
← →
trí tuệ
On-Yomi: チ
Hán-Việt: trí
Thành phần: trí tuệ, biết, phi tiêu, giọt, trời, miệng, mặt trời, ngày, lưỡi líu lo
Câu chuyện Koohii:
1) [ikmys] 22-11-2006(236): Trí tuệ là biết mọi thứ TRÊN mặt trời (kẻ ngốc cho rằng mọi thứ DƯỚI đó).
2) [ruisu] 1-12-2007(200): Biết nhiều hơn mỗi ngày, mang lại trí tuệ.
3) [CountPacula] 28-6-2008(55): Trí tuệ là kiến thức thu được qua từng ngày trôi qua.
4) [fuaburisu] 22-1-2006(28): Trí tuệ là một dạng kiến thức “khai sáng” và mang lại sự ấm áp cho người khác, giống như mặt trời vậy.
5) [chibimizuno] 16-9-2009(15): Người già khôn ngoan nói rằng trí tuệ của ông ấy là nhờ vào những ngày tháng Dartmouth.