札
← →
thẻ
On-Yomi: サツ — Kun-Yomi: ふだ
Hán-Việt: trát
Thành phần: thẻ, cây, gỗ, móc câu
Câu chuyện Koohii:
1) [Christine_Tham] 31-7-2007(173): Các nhà thực vật học thích nhận dạng các CÂY bằng cách MÓC các thẻ lên chúng.
2) [elktapestry] 30-3-2007(69): Có thể nên lưu ý rằng đây cũng là Kanji cho “Tiền Giấy” với cách đọc さつ ( 千円札= tờ tiền 1000 Yên)… Nó cũng mang nghĩa là Lá Bài với cách đọc ふだ như trong 花札 (bài Hanafuda) hoặc トランプの札 (bài “trump”). Với nghĩa thẻ, tôi thích tưởng tượng các thẻ gỗ được treo trên móc từ cây… nhưng với các nghĩa khác, tôi nghĩ tiền giấy và bài chơi đều là sản phẩm từ giấy (cây) có khả năng “móc bạn vào” theo nghĩa bóng.
3) [peepiceek] 5-5-2008(20): Để gắn một thẻ lên một cây, bạn cần một móc.
4) [xxinde] 30-3-2010(12): Một thẻ đã được móc lên một cây. Vì thẻ đó thực ra là một tờ tiền (さつ), không có gì ngạc nhiên khi nó đã biến mất và chỉ còn lại móc nhô ra từ cây.
5) [certain] 17-4-2006(9): Một mảnh giấy nhỏ (gỗ) được gắn bằng một cái móc tạo thành một THẺ.