chèo

On-Yomi:

Hán-Việt:

Koohii stories:

1) [Crowfoot] 12-4-2008(34): Một chèo trông hơi giống một cái đuôi bằng gỗ.

2) [adrianbarritt] 21-2-2008(15): Đuôi của một con rái cá giống như một chèo, nó dùng để giúp di chuyển cây cối vào đập của nó.

3) [astridtops] 6-5-2007(4): Anh ta đang làm một chèo cho chiếc thuyền chèo của mình từ một cây, nhưng trong lúc làm việc, anh bất ngờ nhìn thấy đuôi của một con thú hoang sẵn sàng nhảy lên và phải chạy trốn!

4) [kapalama] 25-11-2010(3): 梶棒 , 梶の木 , 梶木 chèo (#2502 梶)かじ … Các phần: 木 , 尾 … Lưu ý: Từ khóa lạ. … Tương tự: 舵 bánh lái (#2674 舵), 梶 chèo (#2502 梶) … Câu chuyện: Những chiếc thuyền kiểu cũ của Nhật Bản dùng một chèo duy nhất ở phía sau, khiến con thuyền trông như có một cây làm đuôi. (Thực tế đó là một 櫓 tháp pháo (#2508 櫓), nhưng thôi).

5) [cameron_en] 20-11-2008(3): Một chú chó ngồi trong một chiếc thuyền nhỏ bằng gỗ, dùng đuôi của nó làm chèo.