検
← →
kiểm tra
On-Yomi: ケン — Kun-Yomi: しら.べる
Hán-Việt: kiểm
Thành phần: kiểm tra, cây, gỗ, đục, vừa vặn, cuộc họp, ô, miệng, người
Câu chuyện Koohii:
1) [ergerg] 15-1-2007(158): Bạn đang thực hiện một kiểm tra cho CÂY. Bạn lấy một mẫu gỗ từ CÂY bằng một cái ĐỤC (so sánh exam (#1278 校)).
2) [rtkrtk] 4-2-2008(112): Đừng nhầm lẫn với exam (#1278 校), test (#354 試), evaluate (#1487 評). Hãy nghĩ về kiểm tra như một cuộc khám bệnh của bác sĩ. Bạn gặp vấn đề khi có gỗ trên giường. Bạn đi khám bác sĩ. Bác sĩ đâm một cây đục vào chỗ nhạy cảm của bạn như một phần của khám bệnh.
3) [nest0r] 23-2-2008(50): Sau cuộc thẩm vấn chặt chẽ từ công tố viên, cây đã thú nhận giết con chim gõ kiến bằng một cái đục… “Nó cứ tiếp tục đâm vào tôi bằng cái mỏ đó, nên tôi nghĩ mình sẽ cho nó biết cảm giác!” Cuộc khám nghiệm tử thi cho thấy ít nhất một tá vết đâm thủng, thật là một vụ án tàn bạo.
4) [kioku3] 13-1-2009(25): Bác sĩ thực hiện một cuộc khám sức khỏe cho Quái vật Frankenstein. Quái vật quá to nên bác sĩ phải dùng một cây để gõ vào đầu gối và kiểm tra phản xạ. (Tôi đang dùng nguyên tố nguyên thủy của astridtops về Quái vật Frankenstein (vừa vặn (cùng nhau) và người) thay cho “đục”).
5) [thegeezer3] 12-6-2007(17): Bệnh nhân đến gặp bác sĩ để khám bệnh. Anh ta nói “Mỗi lần tôi đi bộ là tôi đánh rắm”. Bác sĩ yêu cầu anh ta đi vài bước và anh ta liên tục đánh rắm. Bác sĩ bối rối và chưa từng thấy trường hợp này. Ông yêu cầu anh ta làm lại và chuyện đó lại xảy ra. Vậy là bác sĩ bảo anh ta đến khu vực khám và cởi quần ra. Sau đó bác sĩ lấy ra một cái đục gỗ khổng lồ hơi cong ở đầu. Bệnh nhân hỏi: “Ông định làm gì với cái đó vậy!?” Bác sĩ trả lời: “Mở cửa sổ ra, ở đây hôi quá!”.