池
← →
ao
On-Yomi: チ — Kun-Yomi: いけ
Hán-Việt: trì
Thành phần: ao, nước, giọt nước, súng nước, bọ cạp
Câu chuyện Koohii:
1) [khooks] 13-7-2008(110): Hãy nhớ câu chuyện về bọ cạp đã xin rùa cho đi qua ao chứ? Nửa đường qua nước, bọ cạp đã chích vào cổ rùa và cả hai cùng chìm xuống đáy.
2) [yvanc] 14-6-2007(62): Bọ cạp nước thích sống trong ao.
3) [ruuku35] 13-7-2008(40): AO bị nhiễm đầy BỌ CẠP NƯỚC.
4) [stshores24] 11-6-2008(13): Bạn nghĩ rắn nước đã nguy hiểm… thì ao này có BỌ CẠP NƯỚC. Một vết chích là bạn chết ngay.
5) [lena1849] 28-6-2010(10): Lấy lớp đất đầu tiên của chữ “đất” 地, rồi thêm nước. Bạn có một ao.