bờ biển

On-Yomi: ヒン — Kun-Yomi: はま

Hán-Việt: banh binh

Thành phần: bờ biển, nước, giọt nước, súng nước, lính, đồi, rìu, một, sàn, chân thú, tám

Câu chuyện Koohii:

1) [dingomick] 5-2-2007(268): Bờ biển -> Tuần duyên -> "lính nước" xếp hàng trên bờ biển bảo vệ bờ cõi của chúng ta.

2) [sgrant] 7-12-2008(75): Hãy tưởng tượng Normandy sau các cuộc tấn công trên bãi biển. Nước của toàn bộ bờ biển nhuốm đỏ bởi máu của hàng ngàn lính.

3) [thegeezer3] 3-6-2007(27): Nước và lính. Thư từ Iwojima. Bờ biển rải rác lính, trôi nổi trên mặt nước.

4) [uberclimber] 29-12-2010(20): Bờ biển là nơi lính thủy đánh bộ tấn công. Lính thủy đánh bộ là lính nước. 浜 (はま) : bãi biển, bờ biển.

5) [Aldain] 27-5-2008(6): Vào thời kỳ "sakoku" (từ thế kỷ 17 đến thế kỷ 19) Nhật Bản bị cô lập. Lính canh ở bờ biển phải cảnh giác để không ai bước vào nước.