thấm ra

On-Yomi: シン

Hán-Việt: sâm sấm

Koohii stories:

1) [astridtops] 15-4-2007(49): Chúng tôi có một hình dáng đẹp, nhưng khi trời bắt đầu mưa, nước thấm raba khuỷu tay của chúng tôi bị ướt. Thiết kế đẹp nhưng không bằng chức năng.

2) [kapalama] 12-8-2011(4): 滲み易い , 滲む , thấm ra (#2291 滲)(シン),(しみる),にじむ … Các phần: 氵, 参 /參 (so sánh 参 bối rối/thăm viếng (#1720 参), 惨 /慘 thảm thương (#1721 惨)) (Lưu ý: Dùng 參 (cũ cho 参 bối rối/thăm viếng (#1720 参)) … Từ khóa tương tự: Một trái tim bị đâm sẽ luôn luôn 泌尿器 rỉ ra (#636 泌); một bình cổ sẽ 滴 nhỏ giọt (#442 滴), một cột cờ sẽ 漏れる rò rỉ (#1068 漏) khi trời mưa. Người già 滲む thấm ra (#2291 滲) chất lỏng trên ghế sofa của tôi. … Câu chuyện: Khi người già đến thăm (Thăm Viếng Người Già), họ thường thấm ra các chất lỏng cơ thể lên cái ghế sofa chết tiệt của tôi. Hãy dùng tã đi, đồ khốn.

3) [Nukemarine] 1-2-2009(4): Cảnh trong phim X-men nơi thượng nghị sĩ THẤM RA qua các thanh sắt như nước. Bạn thấy tất cả những khuỷu tay (ba cái) di chuyển cố bắt hắn, nhưng chính MYSTIQUE, kẻ biến hình, đã bắt hắn trong của mình.

4) [blannk] 7-3-2010(3): Nước thấm ra qua dù che nắng của tôi và làm ướt cả ba khuỷu tay của tôi. (Edward Albee, ai đó nhớ không?).

5) [icamonkey] 25-8-2009(3): Một cảnh trong Harry Potter. Một người đàn ông dường như thấm ra vào tường. Anh ta ném một ít nước lên đó, gõ ba lần bằng khuỷu tay, và một lần bằng , rồi nó biến đổi hình dạng thành một cánh cửa.