疎
← →
làm xa lánh
On-Yomi: ソ、ショ — Kun-Yomi: うと.い、うと.む、まば.ら
Hán-Việt: sơ sớ
Thành phần: làm xa lánh, sở thú, thú vật, dừng lại, dấu chân, bó, Chaplin, cây, gỗ, miệng
Câu chuyện Koohii:
1) [Johnnyltn] 24-9-2006(183): [Câu chuyện có thật] Ở Osaka, những người vô gia cư (những người làm xa lánh) sống đông đảo quanh sở thú thành phố. Hãy tưởng tượng họ vào mùa đông, tất cả đều quấn trong những mảnh vải rách để giữ ấm, bị làm xa lánh khỏi xã hội, sống thực sự tệ hơn cả những con thú trong sở thú vốn ít nhất cũng được quấn trong bộ lông tự nhiên và có chuồng để trú ẩn khỏi thời tiết khắc nghiệt.
2) [radical_tyro] 10-7-2007(85): Kanji này kỳ lạ đến mức nó bị làm xa lánh trong sở thú kanji. Con cò vui vẻ quấn kanji này lại và đưa nó đến một mái ấm tạm thời cho kanji.
3) [rgravina] 10-9-2006(49): Hãy tưởng tượng một sở thú Kanji, nơi chúng ta quấn tất cả những kanji kỳ quặc và khó nhớ lại, để bị chế giễu và làm xa lánh khỏi những kanji hợp lý hơn. Kanji này chắc chắn thuộc về đó!
4) [Nukemarine] 16-5-2008(23): Người dọn dẹp tại SỞ THÚ cảm thấy bị LÀM XA LÁNH bởi mọi người. Đúng là anh ta đang mang theo một BÓ phân mà anh ta dọn từ chuồng thú. (Hãy tưởng tượng một người dọn dẹp sở thú mang theo một bó phân và đám đông tránh xa anh ta).
5) [romanrozhok] 20-2-2008(15): Rất hiếm khi kanji này xuất hiện trong từ có nghĩa là “làm xa lánh.” Ý nghĩa tốt hơn là “thưa thớt,” như không dày đặc, rất ít, rải rác hoặc phân bố không đều. Nó cũng xuất hiện trong các từ liên quan đến “bỏ bê.” 疎ら 【まばら】 (adj-na,n) thưa thớt; (P) CÂU CHUYỆN: tại SỞ THÚ, các BÓ động vật vui vẻ rất THƯA THỚT.