痔
bệnh trĩ
On-Yomi: ヂ
Hán-Việt: trĩ
Koohii stories:
1) [Nayelianne] 20-9-2008(42): "Bệnh trĩ 痔 là bệnh tật mà những người ngồi thiền lâu tại các đền chùa 寺 Phật giáo thường mắc phải." ( Joseph De Roo's "2001 Kanji").
2) [synewave] 1-5-2007(6): Bệnh trĩ là một bệnh tật. Hình ảnh gợi nhớ ‘bệnh trĩ linh thiêng’ và tưởng tượng một nhà sư ở đền chùa Phật giáo. Đây là từ mà trẻ con thấy buồn cười, đọc là ジ。
3) [cameron_en] 21-11-2008(5): Bệnh trĩ là bệnh tật mà người ở đền chùa Phật giáo mắc phải do ngồi thiền quá lâu. Điều này khá đúng.
4) [Meconium] 18-2-2010(4): "Người nguyên thủy thử theo Phật giáo. Người nguyên thủy ngồi thiền lâu ở đền chùa cùng các nhà sư. Người nguyên thủy bị bệnh trĩ. Giờ đang tìm tôn giáo khác. Có thể thử Kabbalah.".
5) [mantixen] 15-2-2007(3): Bệnh tật phổ biến nhất ở đền chùa Phật giáo là bệnh trĩ, có thể do ngồi quá lâu.