砂
← →
cát
On-Yomi: サ、シャ — Kun-Yomi: すな
Hán-Việt: sa
Thành phần: cát, đá, tảng đá, ít
Câu chuyện Koohii:
1) [mspertus] 31-5-2006(143): Đây là cách tôi nhớ rằng đá nằm bên trái. Vì cát bắt đầu là những viên đá, và chỉ sau đó chúng trở thành ít.
2) [TerryS] 26-11-2008(112): Trong cát tốt, đá rất ít, nếu có.
3) [nagisa] 5-3-2007(28): Theo thời gian, tảng đá bị mài mòn thành chỉ còn vài hạt cát.
4) [Christine_Tham] 24-7-2007(27): Để tạo ra cát, bắt đầu bằng cách nghiền vài viên đá.
5) [dshill99] 4-6-2009(11): Cát có đá ít và rải rác. 砂 【すな】 (n) cát; cát mịn; 砂糖 【さとう】 (n) đường;