碍
chướng ngại
On-Yomi: ガイ
Hán-Việt: ngại
Koohii stories:
1) [ikmys] 5-7-2007(25): Những con quỷ nhỏ đó! Vào lúc bình minh chúng nhất định phải ra ngoài và dán đá khắp nơi. Những chướng ngại này khiến tôi gần như không thể đến chỗ làm!
2) [gavmck] 22-3-2010(6): Bạn thu được (#876 得) khi bạn tiến lên phía trước. Nếu bạn gặp một tảng đá, bạn không thể đi tiếp. Có thể bạn sẽ phải đi vòng. Đây là một chướng ngại.
3) [herman] 12-1-2009(4): Đoàn quân đang tiến gần kẻ thù vào lúc bình minh đã gặp phải một chướng ngại: một tảng đá lớn chắn đường.
4) [blannk] 29-10-2009(3): Đường chạy có chướng ngại vật ngoài những đá rải rác còn có thêm một chướng ngại đặc biệt vào lúc bình minh: họ đã đổ keo dán khắp đường chạy.
5) [kapalama] 31-10-2010(2): 碍子 =がい子, 妨碍 =妨害, 障碍 =障害, chướng ngại (#2592 碍) ガイ (thường là 害 tổn hại (#1551 害)) … Các phần: 石 , 旦 , 寸 (xem thêm 得る thu được (#876 得)) … Câu chuyện: Ý nghĩa chính của kanji này (không thay thế bằng 害) là dùng cho các vật cách điện 碍子, vì vậy: Ở Nhật Bản, sự phổ biến của các dây điện trần trong những ngôi nhà cũ đã tạo nên một chương trình Dán Đá Trên Sàn như một Chướng Ngại đối với dòng điện.