lén lút

On-Yomi: セツ — Kun-Yomi: ぬす.む、ひそ.か

Hán-Việt: thiết

Thành phần: lén lút, lỗ, nhà, chân người, cắt, bảy, kiếm, dao găm

Câu chuyện Koohii:

1) [Raichu] 8-5-2006(184): Từ này thường có nghĩa là “ăn trộm”, giống như cách một tên trộm cắt một lỗ để lấy cắp những viên ngọc.

2) [Howdoken] 14-4-2008(97): Từ LÉN LÚT khiến tôi ngay lập tức nghĩ đến Solid Snake, người cắt một lỗ trên hộp các tông để có thể nhìn ra ngoài.

3) [Katsuo] 4-11-2007(66): Máy bay ném bom lén lút cắt lỗ qua radar của kẻ thù.

4) [herman] 16-11-2008(53): Tôi tưởng tượng một tên trộm lén lút cắt một lỗ tròn trên cửa kính để lặng lẽ mở khóa.

5) [dihutenosa] 19-9-2007(11): Máy bay ném bom lén lút mới đang được chính phủ Mỹ phát triển thật điên rồ. Thay vì bay dưới radar hoặc làm gián đoạn nó, nó đơn giản là vượt qua toàn bộ. Nó cắt một lỗ đen ngay phía trên bằng mũi, rồi biến mất vào đó. Sau đó nó di chuyển vô hình và tức thì đến điểm đến, rồi cắt một lỗ đen khác trên bầu trời và xuất hiện trở lại. Vấn đề duy nhất là họ phải đảm bảo không vào hoặc ra ở nơi quan trọng - nếu không họ sẽ hút cả nơi đó vào lỗ đen.