keo dán

On-Yomi:

Hán-Việt: hồ

Koohii stories:

1) [mantixen] 16-2-2007(42): Người chưa văn minh đã dùng gạo làm keo dán.

2) [Megaqwerty] 29-6-2007(19): Hãy để gạo lên men trong một tháng và nó sẽ trở thành một keo dán tuyệt vời.

3) [Sam79] 15-7-2011(9): Ý nghĩa là tinh bột dùng làm keo để dán đồ vật. Trong khi ở Nhật Bản họ thường chiết xuất keo dán đó từ gạo (#919 米), thì ở phương Tây thịt già lại được dùng cho mục đích đó. Thịt già của ngựa và các phế phẩm từ lò mổ được đun sôi để chiết xuất gelatin. Điều này có vẻ khá chưa văn minh (#2470 胡) với tôi, tôi thích cách dùng gạo hơn…

4) [peacemik] 24-8-2011(3): Khi họ còn chưa văn minh, họ dùng gạo đã để lâu để làm keo dán. 糊 [のり]: keo dán; hồ; tinh bột 糊口 [ここう]: cuộc sống chật vật; sinh tồn 糊口 [ここう] を 凌 [しの]ぐ: xoay xở để sống.

5) [Neobeo] 17-1-2009(2): Bạn người Mỹ của tôi thật chưa văn minh khi khẩu phần chính của anh ta là kem đánh răng thay vì gạo.