lật

On-Yomi: ホン、ハン — Kun-Yomi: ひるがえ.る、ひるがえ.す

Hán-Việt: phiên

Thành phần: lật, xúc xắc, dấu chân động vật, rơi, gạo, ruộng lúa, bộ não, lông vũ, cánh

Câu chuyện Koohii:

1) [dwhitman] 20-2-2008(170): Đừng chơi xúc xắc với chim. Khi bạn không để ý, chúng sẽ lật xúc xắc bằng lông vũ của chúng.

2) [synewave] 29-4-2007(77): Khi những con chim phía sau đang chơi xúc xắc, chúng lật lông vũ (chứ không phải ngón tay) về phía đối thủ.

3) [DrJones] 28-3-2008(38): Theo sách của tôi, cái lật này liên quan đến việc lật thức ăn trong chảo rán hay gì đó tương tự. Để lật một chiếc trứng chiên, trước tiên bạn cần một vài quả trứng. Nhưng bạn nói to, và khi bạn ra ruộng, bạn chỉ thấy trống trơn ngoài dấu chân động vật và vài chiếc lông vũ bị mất. Những con gà đã trốn thoát!! (nhạc từ “Chicken Run”).

4) [torabi] 1-6-2008(36): Đến lượt bạn lật cánh gà trên vỉ nướng rồi.

5) [RoboTact] 28-8-2007(30): Đây là những xúc xắc bị cong vênh, được sửa đổi bằng công nghệ robot tiên tiến nhất. Để lật đúng khi bay, chúng tạm thời thò ra những cánh lông vũ nhỏ để thực hiện vài cú vỗ khéo léo.