pha loãng

On-Yomi: ハク — Kun-Yomi: うす.い、うす-、-うす、うす.める、うす.まる、うす.らぐ、うす.ら-、うす.れる、すすき

Hán-Việt: bác bạc

Thành phần: pha loãng, hoa, nước, giọt nước, súng nước, thầy châm cứu, chuyên môn, giọt, mười, kim, ruộng lúa, não, keo dán

Câu chuyện Koohii:

1) [gaijinda] 17-10-2007(173): Một Bác sĩ bị mất kim chỉ có thể dùng hoa nước pha loãng làm thuốc.

2) [pm215] 15-2-2008(112): [Như stehr và trên diễn đàn (http://forum.koohii.com/viewtopic.php?id=1079) gợi ý, chúng ta tạo từ khóa mới ‘rong biển’ cho hoa ở trên và nước bên dưới và bên trái. Xem thêm rơi (#299 落), gia tộc (#1912 藩), rong biển (#2035 藻). Câu chuyện này dành cho những người dùng ý tưởng đó.] Thầy thuốc đông y (bác sĩ không có kim) chuyên về thuốc pha loãng. Đây là tinh chất rong biển – chỉ cần nhúng rong biển vào cốc, khuấy nhẹ rồi lấy ra. Quá điên rồ!

3) [stehr] 29-12-2007(94): Lưu ý Chữ này thuộc nhóm các chữ có bộ hoa/nước như: pha loãng (#227 薄), rơi (#299 落), gia tộc (#1912 藩), và rong biển (#2035 藻)…. ( 落 薄 藩 藻 ) Có thể hữu ích khi tạo một từ khóa bộ cho trường hợp này (như rong biển hoặc bình tưới) để tiết kiệm thời gian phân biệt chúng với các chữ như Sino 満 và Đầy 満, nơi bộ nước lớn hơn bộ hoa.

4) [wzafran] 17-6-2007(22): Một người có máu đặc chảy ra từ tay đến gặp thầy châm cứu. “Xin hãy pha loãng máu tôi!” anh ta nói. Thầy châm cứu cho người đó ngồi, châm nhiều cành hoa vào da, rồi nhỏ một giọt nước lạnh qua các lỗ trên đầu các cành hoa đó. Máu người này chuyển sang màu hồng nhạt. Vì máu bị pha loãng quá nhiều, anh ta đã chết.

5) [AndamanIslander] 15-1-2008(19): Một chuyên gia đông y lấy hoapha loãng chúng trong một ít nước… (hãy tưởng tượng dì hippie của tôi với thầy đông y đang pha loãng hoa trong nước).