váy xếp ly

On-Yomi:

Hán-Việt: khố

Câu chuyện Koohii:

1) [mcfate] 15-2-2008(35): Bạn có thể 誇 khoe khoang (#1244 誇) bằng lời nói, hoặc bạn có thể thay vào đó khoe chiếc áo choànghakama đắt tiền của mình.

2) [kapalama] 3-12-2010(4): 袴 , 紋付羽織袴 , ( 人名 : 袴田 ) váy xếp ly (#2626 袴) はかま … Các phần: 衤, 夸 (so sánh: 跨ぐ bắc qua (#2744 跨), 誇る khoe khoang (#1244 誇) … Lưu ý: Phần bên phải 夸 (không phải một Kanji riêng), thực sự xuất hiện trong các Kanji khác ( 袴 (桍)váy xếp ly (#2626 袴), 跨 bắc qua (#2744 跨), 誇 khoe khoang (#1244 誇), 胯). Vậy đây có phải là nguyên tố của Người bắt chó (Chó trên sàn bị bắt trong bẫy)? … Câu chuyện: Người bắt chó mặc áo choànghakama (váy xếp ly), cả hai đều in hình trụ cứu hỏa, để bắt chó của mình.

3) [gavmck] 13-3-2010(1): Nhiều người hiện diện ước mình đang mặc hakama (váy xếp ly) và áo choàng. May mắn thay, chúng tôi không phải nghe bất kỳ lời khoe khoang nào ( 誇 - 言 = 夸) từ chú rể may mắn. Lưu ý: 夸 thực sự có nghĩa là “phóng đại/đẹp trai”. Vậy nên lời nói + phóng đại = khoe khoang (#1244 誇).

4) [mantixen] 29-7-2009(1): Tôi mặc áo choàng với váy xếp ly để bạn gái tôi có thể dễ dàng đặt hàm quanh cái to của tôi.

5) [peacemik] 28-6-2011(): (+mcfate): Bạn có thể 誇 khoe khoang (#1244 誇) bằng lời nói, hoặc bạn có thể thay vào đó khoe chiếc áo choàngváy xếp ly (hakama) đắt tiền và khoe khoang không lời. 袴 (はかま): váy chia nam trang trọng 羽織袴 (はおりはかま): trang phục nam trang trọng kiểu Nhật (haori (áo khoác trang trọng) + hakama) 御袴料 (おんはかまりょう): tiền đính hôn từ phụ nữ cho đàn ông 紺屋の白袴 (こうやのしろばかま): chuyên gia thường không áp dụng được kỹ năng của mình cho bản thân (nghĩa đen: người nhuộm mặc váy trắng).