khoe khoang

On-Yomi: — Kun-Yomi: ほこ.る

Hán-Việt: khoa khoả

Thành phần: khoe khoang, nói, lời nói, keitai, miệng, Batman, lớn, chó Saint Bernard, đèn chùm, một, trần nhà, bẫy

Câu chuyện Koohii:

1) [dingomick] 19-12-2007(401): Khoe khoang của thợ săn: Tôi nói, đó là một “con lớn một”, nhưng bẫy đã đứt và nó đã thoát được. (cảm ơn nhiều người trước đó).

2) [rtkrtk] 15-1-2008(65): Chủ chó khoe khoang về sự ngoan ngoãn, không phải thông minh, của chú chó Saint Bernard của mình. “Tại sao, chó tôi thậm chí sẽ bước thẳng vào bẫy nếu tôi bảo nó. Xem này!” Với một lời duy nhất, “đi!”, chó của anh ta ngoan ngoãn chạy vào bẫy treo trên trần nhà. Trong chớp mắt, con chó bị mắc lưới chặt và đang đung đưa trên trần nhà. Đừng quên trần nhà!

3) [ezmoreldo] 14-4-2008(16): Khi bạn khoe khoang quá nhiều, lời nói của bạn làm cho đầu bạn trở nên to đến mức bị bẫy trên trần nhà.

4) [Wosret] 10-9-2008(10): Những lời nói khoe khoang lớn của anh ta không bẫy được ai cả.

5) [theasianpleaser] 26-11-2008(8): Tôi thường khoe khoang khi tôi nói, “Ừ, con to lớn của tôi thường bẫy các cô gái.” Giá mà điều đó là thật…