quở trách

On-Yomi: — Kun-Yomi: さと.す

Hán-Việt: dụ

Thành phần: quở trách, nói, lời nói, keitai, miệng, cuộc họp của những người bán thịt, mặt trăng, tháng, thịt, bộ phận cơ thể, kiếm, gươm

Câu chuyện Koohii:

1) [dwhitman] 10-10-2007(289): Một nhà hoạt động PETA nói tại một cuộc họp của những người bán thịt để quở trách họ.

2) [matt_jenkins] 16-3-2008(54): Tôi tưởng tượng Socrates xông vào cuộc họp của những người bán thịt và QUỞ TRÁCH họ: ‘Các bạn lại giết chóc rồi đúng không?’ trong khi những người bán thịt ngượng ngùng đỏ mặt, cố giấu dao sau lưng và đứng trước những miếng thịt bò treo lủng lẳng.

3) [sannomiya] 26-2-2007(36): Tôi phải NÓI với CUỘC HỌP CỦA NHỮNG NGƯỜI BÁN THỊT và QUỞ TRÁCH họ vì bệnh bò điên, e-coli, và cúm gia cầm.

4) [jshield1] 23-4-2009(18): Để quở trách là lấy những gì ai đó nóichặt chém nó.

5) [romanrozhok] 14-6-2008(9): 諭す 【さとす】 (v5s,vt) khuyên bảo; thuyết phục; cảnh báo; phản đối; (P) CÂU CHUYỆN: Hãy cẩn thận những gì bạn NÓI tại CUỘC HỌP NHỮNG NGƯỜI BÁN THỊT vì họ chỉ cảnh báo bạn một lần rồi bạn sẽ trở thành một phần của chiếc xúc xích nóng.