豆
← →
đậu
On-Yomi: トウ、ズ — Kun-Yomi: まめ、まめ-
Hán-Việt: đậu
Thành phần: đậu, bàn, một, miệng
Câu chuyện Koohii:
1) [happychair] 14-3-2006(241): Nếu tôi ăn ĐẬU, sau MỘT MIỆNG tôi xì hơi như một con ĐỘNG VẬT CÓ Sừng nào đó.
2) [sindhikara] 4-1-2009(91): Tôi ghét dùng các bộ hoàn toàn không liên quan. Hãy gọi bộ này là ông Đậu! Đây là một chữ dễ xây dựng câu chuyện.
3) [brian44] 14-12-2007(32): Trông giống như một nồi đậu chiên lại trên bếp với cái nắp đậy trên nồi.
4) [Pangolin] 3-3-2009(23): Một miệng đầy và bạn nhổ chúng xuống sàn (hai giọt nước bọt có đậu nhổ ra). Tôi đang nói về 納豆 (natto) tất nhiên rồi.
5) [Nukemarine] 8-10-2007(13): ĐẬU được bày trên BÀN. Đây là một chữ tượng hình đơn giản, nên hãy nhấn mạnh điều đó.