退
← →
rút lui
On-Yomi: タイ — Kun-Yomi: しりぞ.く、しりぞ.ける、ひ.く、の.く、の.ける、ど.く
Hán-Việt: thoái thối
Thành phần: rút lui, đường, bạc
Câu chuyện Koohii:
1) [DurablePants] 23-6-2006(217): Bạn nhìn thấy một đội quân khổng lồ mặc áo giáp bạc trên đường nên bạn rút lui.
2) [nolusu] 25-8-2007(72): Ở vùng đất Oz, bạn tiến lên bằng cách đi theo con đường vàng, nhưng bạn rút lui bằng cách đi theo Đường Bạc.
3) [PepeSeco] 25-6-2006(48): Trong tiếng Tây Ban Nha có một câu nói hữu ích để nhớ kanji này. Nó nói: “A enemigo que huye, puente de plata,” nghĩa đen là “Với kẻ thù rút lui, cầu bạc,” ý nói không nên cản đường kẻ thù đang rút lui. Trong kanji này ta chỉ thay cầu bạc bằng một đường bạc.
4) [misha] 1-11-2007(41): Ma cà rồng rút lui trên đường khi thấy dân làng trang bị đồ bạc.
5) [CharleyGarrett] 21-12-2006(13): Lệnh từ chỉ huy: Rút lui! Lấy bạc và lên đường.