mưa

On-Yomi: — Kun-Yomi: あめ、あま-、-さめ

Hán-Việt: vú vũ vụ

Thành phần: mưa, mưa, thời tiết

Câu chuyện Koohii:

1) [notgoing2argue] 4-4-2007(132): Từ trần nhà treo một khăn tắm nhỏ giọt bốn giọt nước như MƯA.

2) [shadolite] 19-3-2008(22): Mưa rơi từ bầu trời, rơi xuống như những giọt nước mắt trên cửa sổ của tôi.

3) [tomusan] 20-2-2008(18): Trời mưa to đến mức chúng tôi phải đặt một khăn tắm dưới trần nhà để hứng những giọt nước chảy xuống.

4) [j0k0m0] 1-3-2009(13): Khăn tắm được treo trên dây để… ôi, đó là mưa.

5) [ellasevia] 13-1-2010(10): Một hình vẽ tượng hình của cửa sổ với mưa rơi bên ngoài.