黎
u ám
On-Yomi: レイ
Hán-Việt: lê
Koohii stories:
1) [mcfate] 6-11-2007(15): "u ám" = "tối tăm" hoặc "mờ mịt." Trong những đêm u ám, millet được buộc bằng nút thắt trượt, trong các vòng tròn mùa màng.
2) [mantixen] 2-8-2009(9): Nhóm Slipknot u ám xông vào millet của Iowa.
3) [richcoop] 12-7-2009(3): 暝 mờ mịt (tối tăm và ảm đạm) Đó là một ngày u ám khi MILLET bị CHÉM bằng KIẾM.
4) [Katsuo] 20-8-2011(1): Trong ánh sáng u ám, tôi cắt đôi một ít millet 黍 rồi nhận thấy một giọt gì đó trên dao găm tôi dùng. Nhưng đó là gì? Máu? Mưa? Nước ép millet? Tôi nhìn kỹ nhưng không thể phân biệt vì ánh sáng quá u ám.
5) [kapalama] 14-11-2010(1): 黎明期 , 黎明 , 後黎朝 , 黎族 , 黎語 u ám (#2935 黎)レイ, 名乗り :はじむ, たみ … Các phần: 黍 , 匁* … Hoặc 黍 , ノ, 刀 (cf: 砂糖黍 millet (#2605 黍), 漆 lacquer (#932 漆), 膝 knee (#2461 膝). … Lưu ý: Từ khóa không phù hợp: Bình minh/Kỷ nguyên mới, Triều đại Lê của Việt Nam, Tên riêng はじむ, Người/ngôn ngữ Li/Hoặc Hlai của Trung Quốc. Vì vậy không phải u ám (tối tăm, ảm đạm). … Câu chuyện: Một 匁 monme (#1027 匁) của 黍 millet (#2605 黍). Thực ra không phải một Monme millet nào cả. Đây thực sự là một liên kết mong manh.