値
← →
giá cả
On-Yomi: チ — Kun-Yomi: ね、あたい
Hán-Việt: trị trực
Thành phần: giá cả, người, ngay lập tức, mười, kim, mắt, lưỡi câu
Câu chuyện Koohii:
1) [Zactacular] 11-5-2007(163): Ông T (người) bảo người bán xe cũ nói cho ông biết giá cả ngay lập tức, và khi anh ta không nói, ông ném anh ta qua kính chắn gió.
2) [dingomick] 22-2-2007(88): Ông T đang đi mua xích mới. Ông biết mình muốn gì và tiền không phải là vấn đề. “Bớt nói lảm nhảm đi, nói cho tôi biết giá cả, ngay lập tức!”.
3) [Raichu] 3-5-2006(72): Giá cả là điều mà người ta muốn biết ngay lập tức.
4) [etpan] 18-10-2008(21): Khi Chuck Norris đi mua sắm, đừng bao giờ nói về giá cả. Chỉ cần đưa đồ cho anh ta ngay lập tức nếu bạn muốn sống sót.
5) [uberclimber] 2-12-2010(10): Jedi Skywalker đã trả một giá cả khủng khiếp vì vội vàng ngay lập tức đến Bespin để giúp bạn bè. 値 (あたい) : giá trị, giá cả, chi phí, giá trị, công lao; 値段 (ねだん) : giá cả, chi phí; 価値 (かち) : giá trị, giá cả, công lao.