dừng lại

On-Yomi: テイ — Kun-Yomi: と.める、と.まる

Hán-Việt: đình

Thành phần: dừng lại, người, đình, cao, mũ cao bồi, miệng, vương miện, đường phố, đinh, đinh nhọn

Câu chuyện Koohii:

1) [synewave] 5-9-2006(160): "Dừng lại đồ ngốc" - Ông T đóng vai bảo vệ tại đình.

2) [SammyB] 4-7-2008(70): Dùng trong バス停 【バスてい】 (trạm xe buýt, hay điểm dừng lại xe buýt theo nghĩa đen). Câu chuyện: Đình nơi người chờ xe buýt dừng lại.

3) [fuaburisu] 22-1-2006(70): Ông T tạm dừng lại tại đình châu Phi ở Hội chợ Thế giới. Ông ăn hết tất cả đồ ăn nhẹ được bày ra, và tán tỉnh các cô gái - "Tôi thương hại kẻ không dừng lại bên đình của bạn, nơi đó là tuyệt nhất!".

4) [somukeru] 6-3-2008(15): Một Jedi đứng gác bên ngoài đình. "Dừng lại, ai đó đi qua đấy?" anh ta hét lên.

5) [kyldyyr] 11-11-2005(10): Một người quyết định thăm nhà hàng xoay trên đỉnh đình. Nhận thấy nhà hàng rất đẹp, người đó quyết định gọi vài người bạn đến thăm nhà hàng. Những người mới đến cũng nhận thấy không khí tuyệt vời của nhà hàng và quyết định gọi thêm vài người bạn nữa. Cứ thế tiếp tục. Cuối cùng nhà hàng đầy hàng trăm người, trọng lượng của họ làm phần xoay dừng hẳn lại.