僅
← →
chuyện nhỏ
On-Yomi: キン、ゴン — Kun-Yomi: わずか
Hán-Việt: cẩn cận
Thành phần: chuyện nhỏ, người, bắp cải, hoa, miệng, lớn lên
Câu chuyện Koohii:
1) [oregum] 26-6-2010(45): Với ông MR.T, nuốt cả một BẮP CẢI không hơn gì một chuyện nhỏ.
2) [brendanmacdonald] 10-10-2011(21): Ông MR. T không hề tỏ ra sợ hãi chút nào trước ĐỨA TRẺ TRONG VƯỜN BẮP CẢI.
3) [Katsuo] 12-6-2009(15): Ông T hơi khó chịu một chút khi ông tìm thấy bắp cải trong món chuyện nhỏ của mình (chơi chữ – chuyện nhỏ cũng là tên một món tráng miệng ở Anh).
4) [kanjihito] 5-2-2012(7): Người đó thật là mọt sách khi quan tâm đến những chuyện nhỏ như việc súp lơ thực ra là một loại bắp cải với hai mươi bông hoa.
5) [to_nihon] 10-12-2008(6): Với một người to lớn như ông T, ăn cả một cái bắp cải một lúc chẳng là gì cả. “Gì cơ? một bắp cải? Chuyện đó chỉ là chuyện nhỏ thôi, bạn ơi, thịt đâu rồi?”.