勺
← →
muôi
On-Yomi: シャク
Hán-Việt: chước thược
Thành phần: muôi, buộc chặt, giọt
Câu chuyện Koohii:
1) [Christine_Tham] 22-7-2007(147): Một muôi buộc các giọt nước lại với nhau.
2) [bspeaks] 21-3-2007(54): Quên đi nguyên tố sơ khai ‘buộc chặt’. Hãy tưởng tượng hình dạng của một muôi và cầm nó úp ngược để uống GIỌT nước cuối cùng.
3) [Robatsu] 15-1-2009(28): Giọt cuối cùng vẫn buộc chặt vào MUÔI.
4) [Bokeaji] 10-10-2008(11): Tôi quyết tâm lấy giọt cuối cùng đó bằng chiếc muôi này!
5) [dihutenosa] 28-8-2007(7): Một muôi chứa một chút xì hơi nhỏ.