đã đi

On-Yomi: キョ、コ — Kun-Yomi: さ.る、-さ.る

Hán-Việt: khu khứ khử

Thành phần: đã đi, đất, bụi bẩn, mặt đất, khuỷu tay

Câu chuyện Koohii:

1) [Katsuo] 2-11-2007(385): “Đi, đi, ĐÃ ĐI!”, người đào mộ nói khi anh ta xúc đất lên khuỷu tay lồi ra của thi thể (phần cuối cùng còn lại để phủ).

2) [khooks] 9-4-2007(65): Nếu bạn muốn vết bẩn đất trên quần áo biến mất, thì bạn sẽ phải dùng chút sức khuỷu tay để làm sạch chúng.

3) [daredawg3583] 31-1-2007(37): Một mẹo trong phim chiến tranh là họ chôn cánh tay đến khuỷu tay trong đất, sau đó đặt thịt và máu giả ở khuỷu tay để trông như cánh tay đã biến mất. “AAAHHH!!! Cánh tay tôi biến mất rồi! Y TÁ!!”.

4) [taikura] 14-1-2009(27): Đã đi, qua, bỏ, rời đi, trôi qua, loại bỏ, ly dị. Khi bản thân tôi (厶) nằm dưới đất, thời gian của tôi sẽ trôi qua và tôi sẽ chết và biến mất. 死去 (chết). 消去 (loại bỏ, xóa bỏ, thanh trừ). 一難去ってまた一難 (đã qua một chuyện rồi lại đến chuyện khác). 歩き去る (đi bộ rời đi). 洗い去る (rửa trôi). この世を去る (rời khỏi thế gian, chết). 引き去る (rút lui). 走り去る (chạy đi).

5) [vinniram] 16-12-2009(16): Tôi chải đất khỏi khuỷu tay - bây giờ nó đã BIẾN MẤT.