右
← →
phải
On-Yomi: ウ、ユウ — Kun-Yomi: みぎ
Hán-Việt: hữu
Thành phần: phải, bên cạnh, miệng
Câu chuyện Koohii:
1) [uberclimber] 31-3-2011(61): Tay phải dùng để đưa thức ăn vào miệng. (Tay còn lại thì để lau mông!). 左右 (さゆう) : trái và phải, ảnh hưởng, kiểm soát, thống trị; 右 (みぎ) : bên phải của tay.
2) [stereovibe] 4-2-2008(53): Bên phải của bộ não tôi dùng để nói chuyện.
3) [DrWarrior12] 28-7-2007(50): Luôn giữ quyền phải được tự do ngôn luận (miệng) bên cạnh bạn!
4) [nesert] 27-9-2009(13): Bên cạnh tôi là một cái miệng to nghĩ rằng họ luôn đúng.
5) [hissatsu] 17-6-2010(7): Một tiếng nói lý trí bên cạnh bạn dẫn bạn đi đúng hướng phải.