吸
← →
mút
On-Yomi: キュウ — Kun-Yomi: す.う
Hán-Việt: hấp
Thành phần: mút, miệng, với ra
Câu chuyện Koohii:
1) [fuaburisu] 22-1-2006(174): Một miệng mở và đôi tay với ra: một đứa bé muốn mút vú mẹ.
2) [chamcham] 24-2-2007(142): Hãy tưởng tượng một đứa bé với tay ra và giữ lấy vú mẹ như thể đó là bình sữa, và mút lấy để lấy sữa.
3) [Danieru] 3-6-2008(54): Đây là hình ảnh đáng buồn, nhưng tôi thấy một đứa bé với tay ra đến vú mẹ, muốn mút sữa bằng miệng mình. Trong khi đó, mẹ bé lại đang mút điếu thuốc mà không quan tâm đến sức khỏe của con. / Cảm ơn Proxx: Đây cũng là kanji cho すう ( 吸う ), dùng để chỉ “hút [thuốc lá]”.
4) [jwy2k2] 2-4-2007(40): Với tay ra và mút ai đó.
5) [nilfisq] 30-8-2007(27): Để mút: mở miệng và với ra thứ mà bạn biết là gì… (xem thêm tay cầm (#690 扱)).