hương vị

On-Yomi: — Kun-Yomi: あじ、あじ.わう

Hán-Việt: vị

Thành phần: hương vị, miệng, chưa, một, cây, gỗ

Câu chuyện Koohii:

1) [lilpea] 17-8-2007(251): Miệng tôi chưa nuốt thức ăn vì hương vị quá ngon khiến tôi cứ nhai mãi.

2) [PeterJD] 6-4-2008(134): Để thưởng thức HƯƠNG VỊ của món ăn, nó phải ở trong miệng nhưng chưa được nuốt.

3) [NyahK] 2-8-2010(51): “Đừng cho vào miệng tôi!” cô ấy kêu lên. “Chưa! Bạn biết tôi ghét hương vị đó đến mức nào!” (Tôi biết câu chuyện hơi ngớ ngẩn… nhưng nó hiệu quả!).

4) [gaijinda] 17-10-2007(14): Miệng tôi chưa sẵn sàng để nếm hương vị của một cái cây.

5) [raijne] 24-8-2011(8): Miệng tôi chưa từng trải nghiệm HƯƠNG VỊ như thế.