奴
← →
gã đàn ông
On-Yomi: ド — Kun-Yomi: やつ、やっこ
Hán-Việt: nô
Thành phần: gã đàn ông, phụ nữ, háng
Câu chuyện Koohii:
1) [romanrozhok] 26-2-2008(208): GÃ ĐÀN ÔNG đó đã cướp người PHỤ NỮ của tôi nên tôi đã đá vào HÁNG hắn ta. (Câu chuyện này giúp giữ từ “GÃ ĐÀN ÔNG” như một người bạn khinh thường).
2) [kinkypete] 11-1-2008(89): Gã đàn ông chỉ quan tâm đến 2 thứ: phụ nữ và háng của họ (thường là cùng lúc).
3) [dihutenosa] 3-9-2007(44): Tất cả những gì tôi cần là một phụ nữ bên cạnh háng tôi. Tôi phải nói sao đây, tôi là một GÃ ĐÀN ÔNG.
4) [usis35] 5-10-2008(27): GÃ ĐÀN ÔNG (mang nghĩa khinh miệt) luôn nghĩ về háng của phụ nữ. 1) 此奴 【こいつ】gã đàn ông này. 2) 其奴 【そいつ】gã đàn ông đó. 3) 彼奴 【あいつ】gã đàn ông kia.
5) [xxinde] 30-3-2010(14): Trên các con phố Bangkok bạn sẽ thấy thứ trông giống như một phụ nữ, nhưng chỉ cần nhìn vào háng thì biết đó là một GÃ ĐÀN ÔNG.