封
← →
con dấu
On-Yomi: フウ、ホウ
Hán-Việt: phong
Thành phần: con dấu, cây thường xuân, viên ngọc vuông, đất, bụi, mặt đất, keo dán, đất2, bụi2, mặt đất2
Câu chuyện Koohii:
1) [Immacolata] 11-1-2006(128): Vua đã dùng một con dấu đặc biệt làm từ lá thường xuân dán lên tài liệu của mình.
2) [Ninjasha] 12-12-2007(64): Một chút thường xuân dán lên bức thư có thể tạo thành một CON DẤU đẹp khi cần gấp, theo lời Martha Stewart.
3) [tatsuya] 20-10-2008(62): Những viên ngọc vuông với kích thước chuẩn sẽ nhận được con dấu chứng nhận của thợ kim hoàn.
4) [mafried] 26-2-2007(44): Hãy cẩn thận với thứ tự. TRƯỚC TIÊN bạn quấn nó bằng thường xuân, SAU ĐÓ bạn đóng dấu bằng keo dán.
5) [uberclimber] 15-3-2011(20): Hãy tưởng tượng một cuốn sách ma thuật cũ, được đóng dấu để ngăn không cho người chưa được truyền dạy bị tổn hại. Phép đóng dấu được chứa trong một viên ngọc vuông được dán keo lên bìa sách. Bìa sách có thể còn có họa tiết thường xuân được dập nổi trên da bị nứt. 封 ふう sea; 封筒 ふうとう envelope; 封切る ふうぎる release a film; 封建 ほうけん feudalistic.